Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

citizen

/ˈsɪt.ɪ.zən/

công dân

she is German by birth but is now a French citizen

peace

/piːs/

hòa bình; thái bình; thời gian hòa bình

the two communities live together in peace [with one another]

responsible

/rɪˈspɒn.sə.bəl/

(vị ngữ) (+ for, to) chịu trách nhiệm

who is responsible for this terrible mess?

hatred

/ˈheɪ.trɪd/

lòng căm ghét

she has a profound hatred of fascism

justice

/ˈdʒʌs.tɪs/

sự công bằng, công lý

efforts to achieve complete social justice

dedicate

/ˈded.ɪ.keɪt/

cống hiến, hiến dâng

she dedicated her life to helping the poor

violence

/ˈvaɪə.ləns/

sự hung bạo; bạo lực

the use of violence against one's attackers

revenge

/rɪˈvendʒ/

sự trả thù; hành động trả thù; ý muốn trả thù

thirst for revenge

wisdom

/ˈwɪz.dəm/

sự thông thái, sự sáng suốt

distrust

/dɪˈstrʌst/

sự thiếu tin cậy, sự nghi kỵ

negotiations between unions and management are made more difficult by mutual distrust

compassion

/kəmˈpæʃ.ən/

lòng thương hại, lòng trắc ẩn

take (have) compassion on (upon) somebody

Chọn tất cả