Atomic

TOEIC (NEW)

SALARIES AND BENEFITS

học từ vựng

0%

Từ cần học

vest

/vest/

trao quyền

retire

/rɪˈtaɪər/

nghỉ hưu

retire early

raise

/reɪz/

sự tăng lương

raise a weight

negotiate

/nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/

thương lượng, đàm phán

we've decided to negotiate with the employers about our wage claim

flexible

/ˈflek.sə.bəl/

linh động

eligible

/ˈel.ɪ.dʒə.bəl/

đủ tư cách, thích hợp

eligible for an award

compensate

/ˈkɒm.pən.seɪt/

bồi thường

nothing can compensate for the loss of one's health

benefit

/ˈben.ɪ.fɪt/

lợi ích, tiền trợ cấp

my holiday wasn't of much benefit to me

basis

/ˈbeɪ.sɪs/

cơ sở, nền tảng

the basis of morality

commission

/kəˈmɪʃ.ən/

tiền hoa hồng

the commission to build the new theatre was given to a well-known architect

bonus

/ˈbəʊ.nəs/

tiền thưởng

productivity bonus

wage

/weɪdʒ/

tiền lương (tính theo giờ)

wages of £200 a week

delicately

/'delikətli/

(một cách) nhạy bén, khéo léo, cẩn trọng

Chọn tất cả