Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

compass

/ˈkʌm.pəs/

com-pa

college

/ˈkɒl.ɪdʒ/

trường cao đẳng

she's at college

classroom

/ˈklɑːs.ruːm/

phòng học, lớp học

student

/ˈstjuː.dənt/

học sinh, sinh viên

a BA student

teacher

/ˈtiː.tʃər/

giáo viên

my English teacher

pen

/pen/

bút mực

fountain pen

pencil

/ˈpen.səl/

bút chì

a pencil drawing

ruler

/ˈruː.lər/

cây thước

calculator

/ˈkæl.kjə.leɪ.tər/

máy tính

chalk

/tʃɔːk/

phấn

blackboard

/ˈblæk.bɔːd/

bảng đen

university

/ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

trường đại học

she hopes to go to university next year

principal

/ˈprɪn.sə.pəl/

hiệu trưởng

the low salary is her principal reason for leaving the job

library

/ˈlaɪ.brər.i/

thư viện

Chọn tất cả