Atomic

CEFR - Level B2

SEE, HEAR, TOUCH, SMELL AND TASTE

học từ vựng

0%

Từ cần học

monotonous

/məˈnɒt.ən.əs/

đều đều, đơn điệu

a monotonous voice

spectator

/spekˈteɪ.tər/

người xem, khán giả

noisy spectators at a football match

stare

/steər/

nhìn chằm chằm

it's rude to stare

glance

/ɡlɑːns/

nhìn thoáng qua, liếc

glance at one's watch

stink

/stɪŋk/

bốc mùi khó chịu, bốc mùi hôi thối

that rotten fish stinks

rotten

/ˈrɒt.ən/

thối, hư

egg was rotten

whisper

/ˈwɪs.pər/

thì thầm

he whispered a word in my ear

yell

/jel/

quát tháo, la, hét

yell out in terror

sour

/saʊər/

chua

this apple is really sour

sip

/sɪp/

nhâm nhi, nhấm nháp, hớp

sip one's coffee

grab

/ɡræb/

nắm lấy, chụp lấy, giật lấy

he just grabbed the bag from my hand and ran off

sharp

/ʃɑːp/

sắc, nhọn, bén

a sharp knife

scented

/ˈsen.tɪd/

có mùi thơm

scan

/skæn/

đọc lướt; xem lướt

we scanned the sky for enemy planes

overhear

/ˌəʊ.vəˈhɪər/

nghe lỏm; nghe trộm

I overheard them quarelling

deafening

/ˈdef.ən.ɪŋ/

ầm ĩ, inh ỏi, ồn

deafening thunder

flavour

/ˈfleɪ.vər/

hương vị

sweets with different flavour

flavourless

/ˈfleɪ.və.ləs/

(thức ăn) vô vị, nhạt nhẽo

fluffy

/ˈflʌf.i/

mềm mại, mịn (vì lông)

a fluffy little kitten

Chọn tất cả