Học nghe

Thuộc: 10 - Chưa thuộc: 20
I'm on holiday next month.
Tháng sau tôi sẽ vào kì nghỉ
So am I.
Tôi cũng vậy
I need a change.
Tôi cần một sự thay đổi.
Oh, so do I. I'm tired of the same office and the same people every day!
Ồ, tôi cũng thế. Tôi quá mệt mỏi về văn phòng quen thuộc với những con người như nhau mỗi ngày.
Where are you going?
Anh dịnh đi đâu?
Spain,
Tây ban Nha.
Oh. I went there last year.
Ồ, tôi đến đó năm ngoái.
So did I. We always go to Spain... but we never go to the Costa Barva.
Tôi cũng thế. Bọn tôi luôn đi Tây Ban Nha... nhưng chúng tôi không bao giờ tới Costa Barva.
No, neither do I. There are too many English people there.
Tôi cũng không tới đó. Ở đó có quá nhiều người Anh.
Where exactly are you going?
Chính xác là anh sẽ đi đâu?
San Pedro... it's little village on the north coast.
San Pedro... đó là một ngôi làng nhỏ ở bờ biển phía bắc.
You're joking!
Anh đang đùa chắc!
No, I'm not. I've been there three times.
Không mà, Tôi đã tới đó ba lần rồi.
So have we... and we're going there this year, too.
Vậy là chúng ta đã.. Và năm nay chúng tôi cũng đến đó.
...not to the Hotel del Sol?
...không phải là tới Hotel del Sol?
Yes... why?
Đúng vậy... Sao thế?
Well, I'll see you. I'm staying there too!
Ồ, tôi sẽ gặp anh thôi. Tôi cũng sẽ ở đó!
I'm happy.
Tôi vui lắm.
So am I.
Tôi cũng thế.
I'm not crazy.
Tôi không điên.
Neither am I.
Tôi cũng không.
I'm not a student.
Tôi không phải một sinh viên.
I am.
Tôi là sinh viên.
I'm a teacher.
Tôi là một giáo viên.
I'm not.
Tôi thì không phải.
I've got a book.
Tôi có một quyển sách.
So have I,
Tôi cũng thế.
I haven't got a Rolls-Royce.
Tôi vẫn chưa có một chiếc Rolls-Royce.
Neither have I.
Tôi cũng chưa có.
I haven't got any money.
Tôi chẳng có tí tiền nào.
I have.
Tôi thì có.
I've got an electronic watch.
Tôi có một chiếc đồng hồ điện tử.
I haven't.
Tôi thì chẳng có.
I like music.
Tôi thích âm nhạc
So do I.
Tôi cũng thế.
I don't like snakes.
Tôi không thích rắn
Neither do I.
Tôi cũng không.
I don't eat meat.
Tôi không ăn thịt.
I do.
Tôi thì có.
I come to school on Sundays.
Tôi đến trường vào chủ nhật.
I don't.
Tôi thì không.
I was here last week.
Tuần trước tôi ở đây.
So was I.
Tôi cũng vậy.
I wasn't late this morning.
Sáng nay tôi không trễ giờ.
Neither was I.
Tôi cũng không.
I wasn't at home yesterday evening.
Tối qua tôi không ở nhà.
I was.
Tôi thì có.
I was at the cinema last night.
Tối qua tôi ở rạp chiếu phim.
I wasn't.
Tôi thì không.
I studied mathematics at school.
Tôi đã học toán ở trường.
So did I.
Tôi cũng vậy.
I didn't go to the cinema last night.
Tôi đã không tới rạp chiếu phim hôm qua.
Neither did I.
Tôi cũng không.
I didn't play sports at school.
Ở trường, tôi không chơi thể thao.
I did.
Tôi thì có.
I had wine with dinner last night,
Tôi uống rượu vào bữa tối qua.
I didn't.
Tôi thì không.
Học câu