Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

SOCIAL DIFFERENCE & SOCIAL ISSUES 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

ethics

/'eθiks/

đạo đức, luân thường đạo lý

burden

/ˈbɜː.dən/

gánh nặng

bear (carry, shoulder) a heavy burden

combat

/ˈkɒm.bæt/

chống lại (tội phạm)

single combat

entitle

/ɪnˈtaɪ.təl/

cho quyền, cho phép

she read a poem entitled "The Apple Tree"

entitlement

/ɪnˈtaɪ.təl.mənt/

quyền lợi, sự được phép làm (điều gì đó)

feminist

/ˈfem.ɪ.nɪst/

người theo chủ nghĩa nữ quyền

humanitarian

/hjuːˌmæn.ɪˈteə.ri.ən/

nhân đạo

humanitarian ideals

redistribute

/ˌriː.dɪˈstrɪb.juːt/

phân phối lại

redistribute land

refugee

/ˌref.juˈdʒiː/

người tị nạn

secular

/ˈsek.jə.lər/

thế tục

the secular power

secularized

/'sekjʊləraiz/

bị thế tục hóa

secularize education

sexism

/ˈsek.sɪ.zəm/

sự phân biệt giới tính

blatant sexism in the selection of staff

unethical

/ˌʌnˈeθ.ɪ.kəl/

trái đạo đức, trái luân lý

feminism

/ˈfem.ɪ.nɪ.zəm/

chủ nghĩa nữ quyền

Chọn tất cả