Atomic

TOEFL (NEW)

SOCIAL REBELS

học từ vựng

0%

Từ cần học

adolescent

/ˌæd.əˈles.ənt/

vị thành niên, thiếu niên

adolescent boys

cause

/kɔːz/

mục tiêu, lý tưởng

police are investigating the causes of the explosion

hedonistic

/hi:də'nistik/

khoái lạc, hoang lạc

manipulation

/məˌnɪp.jəˈleɪ.ʃən/

sự chi phối

insincere

/ˌɪn.sɪnˈsɪər/

không thành thật

delicate

/ˈdel.ɪ.kət/

nhạy cảm

a baby's delicate skin

strengthen

/ˈstreŋ.θən/

rèn luyện, củng cố

they strengthen the wall with metal support

moral

/ˈmɒr.əl/

đạo đức

moral principles

lifestyle

/ˈlaɪf.staɪl/

kiểu/lối sống

he and his brother have quite different lifestyles

positive

/ˈpɒz.ə.tɪv/

tích cực, lạc quan, tốt đẹp

we have no positive proof of his guilt

serious

/ˈsɪə.ri.əs/

nghiêm túc

a serious young person

fearlessly

/'fiəlisli/

mạnh dạn, bạo dạn

delinquency

/dɪˈlɪŋ.kwən.si/

sự phạm tội

juvenile delinquency

rebel

/ˈreb.əl/

nổi loạn, nổi dậy

annoy

/əˈnɔɪ/

làm cho tức giận, làm bực mình

she was annoyed by his indelicate remarks

rejection

/rɪˈdʒek.ʃən/

sự từ chối, chối bỏ

protest

/ˈprəʊ.test/

sự chống đối, phản đối

make a protest against something

Chọn tất cả