Atomic

ENTERING UNIVERSITY

SOCIETY 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

donation

/dəʊˈneɪ.ʃən/

sự đóng góp, dâng hiến

minority

/maɪˈnɒr.ə.ti/

thiểu số, số ít

a small minority voted against the motion

integration

/ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/

sự hòa nhập, hội nhập

stability

/stəˈbɪl.ə.ti/

sự ổn định

dedicated

/ˈded.ɪ.keɪ.tɪd/

tận tâm

a dedicated teacher

pioneer

/ˌpaɪəˈnɪər/

người tiên phong

they were pioneers in space

involvement

/ɪnˈvɒlv.mənt/

sự tham gia

inhabitant

/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/

dân cư

the oldest inhabitants of the island

charity

/ˈtʃær.ə.ti/

lòng bác ái, nhân đức, từ thiện

gratitude

/ˈɡræt.ɪ.tʃuːd/

sự biết ơn, lòng biết ơn

express one's deep gratitude to somebody

volunteer

/ˌvɒl.ənˈtɪər/

người tình nguyện, tình nguyện viên

this work costs us nothing; it is all done by volunteers

remote

/rɪˈməʊt/

xa xôi, hẻo lánh

a remote region

discriminate

/dɪˈskrɪm.ɪ.neɪt/

phân biệt đối xử

discriminate between accidental and intentional killing

struggle

/ˈstrʌɡ.əl/

sự đấu tranh

two boys struggling [together]

epidemic

/ˌep.ɪˈdem.ɪk/

dịch bệnh

stagnant

/ˈstæɡ.nənt/

trì trệ

water lying stagnant in ponds

Chọn tất cả