Atomic

ENTERING UNIVERSITY

SOCIETY 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

contribution

/ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/

sự đóng góp

the contribution of money into charity

respective

/rɪˈspek.tɪv/

riêng lẻ; tương ứng

after the party we all went off to our respective rooms

eloquent

/ˈel.ə.kwənt/

hùng biện

an eloquent speech (speaker)

eventful

/ɪˈvent.fəl/

có nhiều sự kiện quan trọng

an eventful year

symbolize

/ˈsɪm.bəl.aɪz/

tượng trưng

mingle

/ˈmɪŋ.ɡəl/

trộn lẫn

the waters of the two rivers mingled [together] to form one river

insurmountable

/ˌɪn.səˈmaʊn.tə.bəl/

không vượt qua được

insurmountable obstacle

dynamite

/ˈdaɪ.nə.maɪt/

mìn, thuốc nổ

foresee

/fəˈsiː/

dự đoán

he foresaw that the job would take a long time

destructive

/dɪˈstrʌk.tɪv/

phá hoại, phá hủy

the destructive force of the storm

worthwhile

/ˌwɜːθˈwaɪl/

đáng giá

nursing is very worthwhile career

legacy

/ˈleɡ.ə.si/

gia tài

leave a legacy for

illuminated

/ɪˈluː.mɪ.neɪ.tɪd/

rực rỡ (bởi đèn điện)

a room illuminated by neon lights

mankind

/mænˈkaɪnd/

loài người, nhân loại

Chọn tất cả