Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

member

thành viên

every member of her family came to the wedding

wander

đi thơ thẩn, đi lang thang

wander through the countryside

opposite

đối diện

on the opposite page

contact

liên hệ, liên lạc

his hand came into contact with a hot surface

fascinate

cuốn hút, mê hoặc

the children were fascinated by the toys in the shop window

club

câu lạc bộ (học tập, thể thao,...)

a football club

honey

anh yêu, em yêu

different

khác, khác biệt, khác nhau

pity

điều đáng tiếc

be full of (be filled with) pity for somebody