Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

SPEECH & REPORTING 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

approval

/əˈpruː.vəl/

sự chấp thuận, sự phê chuẩn

a nod of approval

compromise

/ˈkɒm.prə.maɪz/

sự thỏa hiệp, sự hòa giải

most wage claims are settled by compromise

confirmation

/ˌkɒn.fəˈmeɪ.ʃən/

sự xác nhận, sự chứng thực

consult

/kənˈsʌlt/

xin ý kiến, tham khảo

consult one's lawyer

consultation

/ˌkɒn.sʌlˈteɪ.ʃən/

sự bàn bạc, sự hội ý, cuộc hội đàm

acting in consultation with the director

contact

/ˈkɒn.tækt/

sự tiếp xúc, sự liên hệ, sự giao tiếp

his hand came into contact with a hot surface

contradict

/ˌkɒn.trəˈdɪkt/

mâu thuẫn với, trái với

the speaker had got confused and started contradicting himself

contribution

/ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/

sự đóng góp

the contribution of money into charity

co-operate

/kəʊ'ɒpəreit/

hợp tác, cộng tác, chung sức

the two schools are co-operating on the project

co-operative

/kəʊ'ɒpərətiv/

sẵn sàng cộng tác, có tính cộng tác

a co-operative venture

criticism

/ˈkrɪt.ɪ.sɪ.zəm/

sự phê bình, sự phê phán, sự chỉ trích

debate

/dɪˈbeɪt/

cuộc tranh luận, cuộc thảo luận

after a long debate, the House of Commons approved the bill

inform

/ɪnˈfɔːm/

thông báo

he informed the police that some money was missing

inquiry

/ɪnˈkwaɪə.ri/

tìm hiểu

in answer to your recent inquiry, the book you mention is not in stock

overview

/ˈəʊ.və.vjuː/

tổng quan

an overview of the company's plans for the next year

question

/ˈkwes.tʃən/

sự nghi ngờ

ask a lot of questions

request

/rɪˈkwest/

thỉnh cầu, yêu cầu

response

/rɪˈspɒns/

sự trả lời, sự phản ứng lại

I asked him a question, but he gave (made) no response

Chọn tất cả