Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

SPEECH & REPORTING 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

stress

/stres/

nhấn mạnh, khẳng định

the stresses and strains of modern life

controversy

/ˈkɒn.trə.vɜː.si/

sự tranh luận, sự tranh cãi

a bitter controversy about (over) the sitting of the new airport

controversial

/ˌkɒn.trəˈvɜː.ʃəl/

gây tranh cãi

a controversial decision

define

/dɪˈfaɪn/

định rõ, xác định, chỉ rõ

definition

/ˌdef.ɪˈnɪʃ.ən/

sự định nghĩa, lời định nghĩa

dispute

/dɪˈspjuːt/

cuộc bàn cãi, cuộc tranh chấp

emphasis

/ˈem.fə.sɪs/

sự nhấn mạnh

focus

/ˈfəʊ.kəs/

tập trung, chú trọng

highlight

/ˈhaɪ.laɪt/

làm nổi bật, nhấn mạnh

the highlights of the match will be shown on TV tonight

note

/nəʊt/

lưu ý, chú ý

he stat taking notes of everything that was said

objection

/əbˈdʒek.ʃən/

sự phản đối, sự chống đối

raise no objection

oppose

/əˈpəʊz/

chống đối, phản đối (kế hoạch, ý kiến,...)

oppose the Government

opposing

/əˈpəʊ.zɪŋ/

đối lập

oppose the Government

opposition

/ˌɒp.əˈzɪʃ.ən/

đảng đối lập, phe đối lập

her proposal meet with strong opposition

reject

/rɪˈdʒekt/

khước từ, bác bỏ, từ chối

reject an opinion

trenchant

/ˈtren.tʃənt/

sắc bén, đanh thép

trenchant criticism

Chọn tất cả