Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

SPEECH & REPORTING 3

học từ vựng

0%

Từ cần học

survey

/ˈsɜː.veɪ/

khảo sát (ý kiến)

surveying the crowds from a balcony

argue

/ˈɑːɡ.juː/

lập luận, biện luận

the couple next door are always arguing

argument

/ˈɑːɡ.jə.mənt/

lý lẽ, luận cứ (để chứng minh điều gì đó)

have an argument with the referee about his decision

claim

/kleɪm/

sự khẳng định, lời cáo buộc

she claims ownership of the land

declaration

/ˌdek.ləˈreɪ.ʃən/

sự công bố, bản công bố

make a declaration

introduce

/ˌɪn.trəˈdʒuːs/

giới thiệu

allow me to introduce my wife

introduction

/ˌɪn.trəˈdʌk.ʃən/

lời mở đầu, lời tựa

a letter of introduction

prediction

/prɪˈdɪk.ʃən/

sự dự báo, sự dự đoán

predictable

/prɪˈdɪk.tə.bəl/

có thể đoán trước, có thể dự đoán

predictable results

present

/ˈprez.ənt/

có mặt, hiện diện (tại một sự kiện)

everybody present welcomed the decision

presentation

/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/

sự trình bày, sự thuyết trình

the cheque is payable on presentation

proposal

/prəˈpəʊ.zəl/

sự đề nghị, sự đề xuất

the proposal of new terms for a peace treaty

proposition

/ˌprɒp.əˈzɪʃ.ən/

lời phát biểu, ý kiến

the proposition is so clear that it needs no explanation

simplification

/,simplifi'kei∫n/

sự đơn giản hoá

statement

/ˈsteɪt.mənt/

sự tuyên bố, sự phát biểu

clearness of statement is more important than beauty of language

bombast

/ˈbɒm.bæst/

lời nói khoa trương, giọng văn khoa trương

his speech was full of bombast

Chọn tất cả