Atomic

TOEFL (NEW)

SPIRITUALITY

học từ vựng

0%

Từ cần học

agnosticism

/æg'nɔstisizm/

thuyết Bất Khả Tri

animism

/ˈæn.ɪ.mɪ.zəm/

thuyết Vạn Vật Hữu Linh

atheism

/ˈeɪ.θi.ɪ.zəm/

thuyết Vô Thần

contemplation

/ˌkɒn.təmˈpleɪ.ʃən/

sự suy ngẫm

deify

/ˈdeɪ.ɪ.faɪ/

phong Thánh

ecclesiastical

/ɪˌkliː.ziˈæs.tɪk.əl/

(thuộc) giáo hội

exalt

/ɪɡˈzɒlt/

ca ngợi, tán dương

exalt to the skies

pious

/ˈpaɪ.əs/

sùng đạo

prominent

/ˈprɒm.ɪ.nənt/

nổi bật, nổi trội

prominent cheek-bones

power

/paʊər/

quyền lực

I will do everything on my power to help you

religion

/rɪˈlɪdʒ.ən/

tôn giáo

the Buddhist religion

tenacity

/təˈnæs.ə.ti/

việc sùng kính

orthodox

/ˈɔː.θə.dɒks/

chính thống

her ideas are very orthodox

patriarch

/ˈpeɪ.tri.ɑːk/

Vị Thượng Phụ

pilgrimage

/ˈpɪl.ɡrɪ.mɪdʒ/

đi hành hương

go on a pilgrimage

broaden

/ˈbrɔː.dən/

truyền bá

the river broadens [out] at this point

coexist

/,kəʊig'zist/

sống chung, cùng tồn tại

christianity

/,kristi'ænəti/

đạo Cơ-đốc, đạo Thiên chúa

judaism

/'dʒu:deiizəm (Mỹ 'dʒu:diizəm)/

đạo Do Thái

Chọn tất cả