Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Starter)

STATISTICS

học từ vựng

0%

Từ cần học

amount

/əˈmaʊnt/

lượng, số lượng

the cost amounted to £2.00

average

/ˈæv.ər.ɪdʒ/

số trung bình

the average of 4, 5 and 9 is 6

couple

/ˈkʌp.əl/

một vài

married couples

figure

/ˈfɪɡ.ər/

con số

write the figure "7" for me

fraction

/ˈfræk.ʃən/

phần nhỏ, miếng nhỏ

could you move a fraction closer?

halve

/hɑːv/

giảm một nửa

halve an apple

level

/ˈlev.əl/

tầm, mức, cấp

level ground

quarter

/ˈkwɔː.tər/

một phần tư

a quarter of a mile

range

/reɪndʒ/

một loạt, một chuỗi, phạm vi

a mountain range

several

/ˈsev.ər.əl/

vài, một vài

several letters arrived this morning

statistic

/stəˈtɪs.tɪk/

số liệu thống kê

third

/θɜːd/

một phần ba

total

/ˈtəʊ.təl/

tổng cộng, toàn bộ

the total number of casualties

single

/ˈsɪŋ.ɡəl/

chỉ một, đơn

a single layer of paint

parameter

/pəˈræm.ɪ.tər/

thông số; tham số

exact

/ɪɡˈzækt/

đúng

exact sciences

Chọn tất cả