Atomic

IELTS

STUDENT LIFE 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

education

/ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən/

sự giáo dục

primary (secondary) education

tutor

/ˈtʃuː.tər/

gia sư

a maths tutor

eligible

/ˈel.ɪ.dʒə.bəl/

đủ tư cách

eligible for an award

mixed

/mɪkst/

hỗn hợp

mixed feelings

relevant

/ˈrel.ə.vənt/

thích hợp, xác đáng, có liên quan

have all the relevant documents ready

senior

/ˈsiː.ni.ər/

người nhiều tuổi hơn

adopt

/əˈdɒpt/

thực hiện cái mới

having no children of their own they decided to adopt an orphan

concentrate

/ˈkɒn.sən.treɪt/

tập trung

I can't concentrate on my studies with all that noise going on

program

/ˈprəʊ.ɡræm/

chương trình

research

/rɪˈsɜːtʃ/

sự nghiên cứu

scientific research

resource

/rɪˈzɔːs/

nguồn, tài nguyên

natural resources

subject

/ˈsʌb.dʒekt/

môn học

an interesting subject of conversation

studious

/ˈstjuː.di.əs/

ham học, hiếu học, chăm học

a studious pupil

revise

/rɪˈvaɪz/

sửa lại, xát lại (bài viết, sản phẩm,…)

I'll have to revise my ideas about Tam – he's really quite clever after all

struggle

/ˈstrʌɡ.əl/

cố gắng, gắng sức

two boys struggling [together]

library

/ˈlaɪ.brər.i/

thư viện

Chọn tất cả