Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Starter)

STUDENT LIFE

học từ vựng

0%

Từ cần học

study

/ˈstʌd.i/

học; nghiên cứu

fond of studies

qualify

/ˈkwɒl.ɪ.faɪ/

làm cho đủ khả năng

he is qualified for the task

course

/kɔːs/

khóa học

the course of history

degree

/dɪˈɡriː/

bằng cấp

an angle of ninety degrees

educate

/ˈedʒ.u.keɪt/

đào tạo, giáo dục (tại trường, lớp)

learn

/lɜːn/

học, học tập

I can't drive yet – I'm still learning

library

/ˈlaɪ.brər.i/

thư viện

past

/pɑːst/

(thuộc) quá khứ, đã qua

in past years

pupil

/ˈpjuː.pəl/

học sinh

there are 30 pupils in the class

qualification

/ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

trình độ chuyên môn

physical qualifications for pilots

subject

/ˈsʌb.dʒekt/

môn học

an interesting subject of conversation

teach

/tiːtʃ/

dạy học, chỉ bảo, hướng dẫn (không chỉ riêng trường lớp)

teach children

textbook

/ˈtekst.bʊk/

sách giáo khoa

timetable

/ˈtaɪmˌteɪ.bəl/

thời khóa biểu

entertainment

/en.təˈteɪn.mənt/

sự giải trí

the entertainment of a group of foreign visitors

Chọn tất cả