Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

remind

/rɪˈmaɪnd/

nhắc, làm nhớ lại

remind me to answer that letter

correctly

/kə'rektli/

một cách đúng

answer correctly

incorrectly

/ˌɪn.kərˈekt.li/

[một cách] không đúng, [một cách] sai

answer incorrectly

instrument

/ˈɪn.strə.mənt/

dụng cụ

a surgical instrument

independence

/ˌɪn.dɪˈpen.dəns/

sự độc lập; nền độc lập

celebrate

/ˈsel.ə.breɪt/

ăn mừng, kỷ niệm

celebrate somebody's birthday

optimist

/ˈɒp.tɪ.mɪst/

người lạc quan

he's such an optimist that he's sure he'll soon find a job

marriage

/ˈmær.ɪdʒ/

hôn nhân, sự kết hôn

an offer of marriage

advertise

/ˈæd.və.taɪz/

quảng cáo

advertise a meeting

advice

/ədˈvaɪs/

lời khuyên

follow (take) somebody's advice

Chọn tất cả