Atomic

CEFR - Level C

SUCCESS AND FAILURE

học từ vựng

0%

Từ cần học

expertise

/ˌek.spɜːˈtiːz/

chuyên môn

thrive

/θraɪv/

thịnh vượng, phát đạt, phát triển mạnh

a thriving industry

abortive

/əˈbɔː.tɪv/

thất bại, không thành công

an abortive attempt

anticlimax

/ˌæn.tiˈklaɪ.mæks/

sự thất vọng (không như mong đợi)

fiasco

/fiˈæs.kəʊ/

sự thất bại ê chề, thảm hại

the party was a total fiasco because the wrong date was given on the invitations

feat

/fi:t/

kỳ công, chiến công

brilliant feats of engineering

realization

/ˌrɪə.laɪˈzeɪ.ʃən/

hiện thực hóa, sự thực hiện

the realization of one's plans

prosper

/ˈprɒs.pər/

thành đạt, phát đạt

the business is prospering

Chọn tất cả