Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

summer

/ˈsʌm.ər/

mùa hè, mùa hạ

this summer

vacation

/veɪˈkeɪ.ʃən/

kỳ nghỉ

long vacation

excited

/ɪkˈsaɪ.tɪd/

bị kích thích; đầy hứng khởi

sexually excited

grandparents

/'grænpeərənts/

ông bà (nội ngoại)

cottage

/ˈkɒt.ɪdʒ/

nhà ở nông thôn, nhà tranh, túp lều

cabin

/ˈkæb.ɪn/

cabin, buồng

book a cabin on a boat

beautiful

/ˈbjuː.tɪ.fəl/

đẹp, hay

a beautiful girl

ocean

/ˈəʊ.ʃən/

đại dương

the Atlantic Ocean

drive

/draɪv/

lái xe

can you drive?

Chọn tất cả