Atomic

TOEFL (NEW)

SURGERY

học từ vựng

0%

Từ cần học

anesthesia

/ˌæn.əsˈθiː.zi.ə/

sự gây mê, sự gây tê

augmentation

/,ɔ:gmen'tei∫n/

sự nâng, sự tăng thêm

certified

/ˈsɜː.tɪ.faɪd/

được chứng nhận

certified milk

cure

/kjʊər/

phương thuốc, cách điều trị

cure a man of a disease

implant

/ɪmˈplɑːnt/

mô cấy

implant religious beliefs in young children

procedure

/prəˈsiː.dʒər/

quá trình, quy trình

usual procedure

surgery

/ˈsɜː.dʒər.i/

giải phẫu, phẫu thuật

plastic surgery

suck

/sʌk/

hút

suck sweets

armpit

/ˈɑːm.pɪt/

nách

cosmetic

/kɒzˈmet.ɪk/

thẩm mỹ

complication

/ˌkɒm.plɪˈkeɪ.ʃən/

biến chứng

risk

/rɪsk/

rủi ro

is there any risks of the bomb exploding?

scar

/skɑːr/

vết sẹo

will the cut leave a scar?

infection

/ɪnˈfek.ʃən/

sự nhiễm trùng

swelling

/ˈswel.ɪŋ/

sự sưng tấy

reduce the swelling with ice-packs

redness

/ˈred.nəs/

ửng đỏ

redness and expertise

bleeding

/ˈbliː.dɪŋ/

sự chảy máu

Chọn tất cả