Atomic

CEFR - Level C

TALKING ABOUT BELIEFS AND IDEAS

học từ vựng

0%

Từ cần học

ideology

/ˌaɪ.diˈɒl.ə.dʒi/

ý thức hệ, hệ tư tưởng

according to bourgeois ideology

atheist

/ˈeɪ.θi.ɪst/

người theo thuyết vô thần

conviction

/kənˈvɪk.ʃən/

sự tin chắc; sức thuyết phục

an offence which carries on conviction, a sentence of not more than five year's emprisionment

dogmatic

/dɒɡˈmæt.ɪk/

theo giáo lý, theo giáo điều, độc đoán

ethics

/'eθiks/

đạo đức, luân thường đạo lý

agnostic

/æɡˈnɒs.tɪk/

người theo thuyết bất khả tri

believer

/bɪˈliː.vər/

tín đồ

credulous

/ˈkredʒ.ə.ləs/

cả tin, nhẹ dạ

fanatical

/fəˈnæt.ɪ.kəl/

cực kì tin tưởng, cuồng

pacifist

/ˈpæs.ɪ.fɪst/

người theo chủ nghĩa hoà bình

obsessive

/əbˈses.ɪv/

ám ảnh

he's obsessive about punctuality

middle-of-the-road

/ˌmɪd.əl.əv.ðəˈrəʊd/

ôn hòa, đứng giữa, không cực đoan

overbearing

/ˌəʊ.vəˈbeə.rɪŋ/

độc đoán

premonition

/ˌprem.əˈnɪʃ.ən/

linh cảm, điềm báo trước

Chọn tất cả