Atomic

CEFR - Level A1

TALKING ABOUT PEOPLE

học từ vựng

0%

Từ cần học

beautiful

/ˈbjuː.tɪ.fəl/

đẹp

a beautiful girl

baby

/ˈbeɪ.bi/

đứa bé mới sinh; trẻ thơ

both mother and baby are doing well

tall

/tɔːl/

cao

she's taller than me

short

/ʃɔːt/

thấp, lùn

a short stick

little

/ˈlɪt.əl/

nho nhỏ, nhỏ bé

a little house

woman

/ˈwʊm.ən/

phụ nữ

men, women and children

adult

/ˈæd.ʌlt/

người trưởng thành, người lớn

clever

/ˈklev.ər/

lanh lợi, khôn ngoan

happy

/ˈhæp.i/

hạnh phúc

a happy marriage

nice

/naɪs/

xinh đẹp, đẹp

nice weather

slim

/slɪm/

mảnh mai, thon

a slim figure

sad

/sæd/

buồn rầu

sad look

tired

/taɪəd/

mệt mỏi

I'm dead tired

small

/smɔːl/

nhỏ bé, nhỏ

a small town

boring

/ˈbɔː.rɪŋ/

chán, nhạt nhẽo, chán chường

a boring conversation

Chọn tất cả