Atomic

CEFR - Level A1

TALKING ABOUT YOURSELF

học từ vựng

0%

Từ cần học

address

/əˈdres/

địa chỉ, địa điểm

tell me if you change your address

student

/ˈstjuː.dənt/

học sinh, sinh viên

a BA student

born

/bɔːn/

sinh

school

/skuːl/

trường học

primary school

city

/ˈsɪt.i/

thành phố

which is the world's largest city?

work

/wɜːk/

làm việc

be at work

street

/striːt/

con đường

meet a friend in the street

name

/neɪm/

tên

my name is Nam

live

/lɪv/

sống

live fish

family

/ˈfæm.əl.i/

gia đình

he's a friend of the family

age

/eɪdʒ/

tuổi

what age is he?

countryside

/ˈkʌn.tri.saɪd/

nông thôn, miền quê

nationality

/ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/

quốc tịch

there were diplomats of all nationalities in Geneva

study

/ˈstʌd.i/

sự học tập, sự nghiên cứu

fond of studies

college

/ˈkɒl.ɪdʒ/

trường đại học, trường cao đẳng

she's at college

job

/dʒɒb/

việc, công việc

Chọn tất cả