Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

dislike

/dɪˈslaɪk/

không ưa, ghét

I like cats but dislike dogs

prepared

/prɪˈpeəd/

sửa soạn, chuẩn bị

prepare a meal

impressed

/im'pres/

gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích

the girl impressed her fiancé's family with her liveliness

certainly

/ˈsɜː.tən.li/

[một cách] chắc, [một cách] chắc chắn

he will certainly die if you don't call a doctor

interested

/ˈɪn.trəs.tɪd/

lộ vẻ quan tâm (chú ý, thích thú)

are you interested in history?

Chọn tất cả