Atomic

ENTERING UNIVERSITY

TECHNOLOGY 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

labour-saving

/ˈleɪ.bəˌseɪ.vɪŋ/

tiết kiệm sức lao động

labour saving devices

telecommunications

/ˌtel.ɪ.kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃənz/

viễn thông

eradicate

/ɪˈræd.ɪ.keɪt/

bị tiêu hủy, thủ tiêu

smallpox has almost been eradicated

conquest

/ˈkɒŋ.kwest/

sự chinh phục

aspiration

/ˌæs.pɪˈreɪ.ʃən/

khát vọng

breakthrough

/ˈbreɪk.θruː/

bước đột phá

camcorder

camcorder

máy quay video

communicator

/kəˈmjuː.nɪ.keɪ.tər/

người truyền tin, đơn vị truyền tin

software

/ˈsɒft.weər/

phần mềm

achieve

/əˈtʃiːv/

đạt được, giành được (thành quả)

achieve one's purpose

electronic

/ˌel.ekˈtrɒn.ɪk/

(thuộc) điện tử

an electronic calculator

miraculous

/mɪˈræk.jə.ləs/

kì diệu, thần kì

make a miraculous recovery

accuracy

/ˈæk.jə.rə.si/

sự chính xác, độ chính xác

predict something with great accuracy

incredible

/ɪnˈkred.ə.bəl/

không thể tin được

what an incredible story

Chọn tất cả