Atomic

ENTERING UNIVERSITY

TECHNOLOGY 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

notoriety

/ˌnəʊ.tərˈaɪ.ə.ti/

tiếng tăm xấu, sự tai tiếng

his crimes earned him considerable notoriety

lax

/læks/

lỏng lẻo

lax discipline

superficial

/ˌsuː.pəˈfɪʃ.əl/

hời hợt, nông cạn

superficial wound

victim

/ˈvɪk.tɪm/

nạn nhân

murder victims

nomination

/ˌnɒm.ɪˈneɪ.ʃən/

sự chỉ định, bổ nhiệm

emerge

/ɪˈmɜːdʒ/

nổi lên, hiện ra

the swimmer emerged from the lake

judge

/dʒʌdʒ/

đánh giá

primitive

/ˈprɪm.ɪ.tɪv/

nguyên thủy, ban sơ

primitive man

drumbeat

/ˈdrʌm.biːt/

tiếng trống

overload

/ˌəʊ.vəˈləʊd/

quá tải

the donkey was so overloaded, it could hardly climb the hill

concentrate

/ˈkɒn.sən.treɪt/

tập trung

I can't concentrate on my studies with all that noise going on

evoke

/ɪˈvəʊk/

gợi lên (ký ức)

the music evoked memories of her youth

marvel

/ˈmɑː.vəl/

ngạc nhiên, kinh ngạc

the marvels of modern science

hacker

/ˈhæk.ər/

tin tặc

Chọn tất cả