Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

CD-ROM

đĩa CD dùng để lưu trữ

typewriter

máy đánh chữ

communicator

người truyền tin, đơn vị truyền tin

keyboard

bàn phím

mouse

con chuột (vi tính)

a house mouse

printer

máy in

speaker

loa

may I introduce our speaker for this evening

device

thiết bị, dụng cụ, máy móc

a device for measuring pressure

hardware

phần cứng

software

phần mềm

storage

sự lưu trữ (dữ liệu)

a loft with large storage capacity

data

dữ liệu

the data is (are) being analysed

type

đánh chữ, gõ chữ

which type of tea do you prefer?

print

in

headline are written in large print

interact

tiếp xúc, trao đổi, tương tác

chemicals that interact to form a new compound

miraculous

kì diệu, thần kì

make a miraculous recovery