Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

hi

/haɪ/

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) này!, ê! (gọi, chào)

revolution

/ˌrev.əˈluː.ʃən/

cuộc cách mạng

he has lived through two revolutions

attack

/əˈtæk/

công kích, tấn công

make an attack on the enemy

president

/ˈprez.ɪ.dənt/

tổng thống, chủ tịch

he was made president of the cricket club

palace

/ˈpæl.ɪs/

cung, điện, dinh, phủ

Birmingham Palace

party

/ˈpɑː.ti/

tiệc; buổi liên hoan

a birthday party

hospital

/ˈhɒs.pɪ.təl/

bệnh viện

be taken to (released from) hospital

score

/skɔːr/

ghi điểm, ghi bàn

a high score

captain

/ˈkæp.tɪn/

đội trưởng, thuyền trưởng

Chọn tất cả