Atomic

IELTS

THE GREEN REVOLUTION 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

disposal

/dɪˈspəʊ.zəl/

sự vứt bỏ đi

the safe disposal of nuclear waste is a major problem

emission

/iˈmɪʃ.ən/

sự thải ra (khí, ánh sáng, nhiệt...)

the emission of light from the sun

fertilizer

/ˈfɜː.tɪ.laɪ.zər/

phân bón

dump

/dʌmp/

vứt bỏ, đổ đống

some people just dump their rubbish in the river

achievable

/əˈtʃiː.və.bəl/

có thể đạt được, có thể thực hiện được

advantageous

/ˌæd.vænˈteɪ.dʒəs/

có lợi, thuận lợi

greenhouse

/ˈɡriːn.haʊs/

nhà kính

strain

/streɪn/

sự căng, sức căng

strain a rope [to breaking-point] (until it breaks)

ecosystem

/ˈiː.kəʊˌsɪs.təm/

hệ sinh thái

confront

/kənˈfrʌnt/

giáp mặt với, đối diện với, đứng trước

confronted by an angry crowd, the police retreated

contamination

/kən,tæmi'nei∫n/

sự ô nhiễm

contamination of the water supply

deforestation

/diːˌfɒr.ɪˈsteɪ.ʃən/

sự phá rừng

drought

/draʊt/

hạn hán

exhaust

/ɪɡˈzɔːst/

khói xe, khí thải động cơ

the smell of the exhaust

flood

/flʌd/

lũ lụt, nạn lụt

pollutant

/pəˈluː.tənt/

chất gây ô nhiễm

releasing pollutants into the atmosphere

Chọn tất cả