Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

aware

/əˈweər/

thạo tin, quan tâm đến tình hình

she's always been a political aware person

language

/ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/

ngôn ngữ, tiếng

the development of language skills in young children

mixture

/ˈmɪks.tʃər/

sự trộn, sự pha trộn

closely

/ˈkləʊs.li/

[một cách] chặt chẽ, [một cách] sát sao

the two events are closely connected

evolved

/ɪˈvɒlvd/

phát triển

he has evolved a new theory after many years of research

animals

/'æniməl/

động vật; thú vật

conquered

/'kɒŋkə[r]/

chiếm, chinh phục

the Normans conquered England in 1066

followers

/'fɒləʊə[r]/

người theo, môn đồ

the followers of Mahatma Gandhi

absorbed

/əb'sɔ:bd/

mải mê, miệt mài

she is absorbed in her book

dictionaries

/'dik∫ənri/

từ điển

an English dictionary

widespread

/ˌwaɪdˈspred/

phổ biến, lan rộng

the disease is becoming widespead

derived

/di'raiv/

thu được từ, tìm thấy từ

derive great pleasure from one's studies

technical

/ˈtek.nɪ.kəl/

(thường thuộc ngữ) [thuộc] kỹ thuật

a technical school

influence

/ˈɪn.flu.əns/

ảnh hưởng

the influence of the climate on agricultural production

contributed

/kən'tribju:t/

góp, đóng góp

contribute ten pounds to a charity collection

immigrants

/'imigrənt/

dân nhập cư

illegal immigrants

adopted

/əˈdɒp.tɪd/

nhận làm con nuôi

having no children of their own they decided to adopt an orphan

Chọn tất cả