Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

accused

/ə'kju:zd/

bị cáo

crime

/kraɪm/

tội ác, tội

commit a serious crime

guilt

/ɡɪlt/

tội, tội lỗi

innocence

/ˈɪn.ə.səns/

sự vô tội

trial

/traɪəl/

phiên toà [xử án]

the trial lasted a week

ridiculous

/rɪˈdɪk.jə.ləs/

nực cười

what a ridiculous idea!

cruel

/ˈkruː.əl/

(nghĩa xấu) độc ác, tàn ác

a cruel dictator

undergo

/ˌʌn.dəˈɡəʊ/

trải qua, chịu, bị

undergo great hardship

iron

/aɪən/

sắt

as hard as iron

blistered

/'blistə[r]/

chỗ rộp

these tight shoes have given me blisters on my ankles

combat

/ˈkɒm.bæt/

trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu

single combat

weapon

/ˈwep.ən/

vũ khí (nghĩa đen, nghĩa bóng)

armed with weapons

ordeal

/ɔːˈdɪəl/

sự thử thách

pass through terrible ordeals

witchcraft

/ˈwɪtʃ.krɑːft/

ma thuật, phép phù thủy

float

/fləʊt/

nổi

wood floats [in water]

barbaric

/bɑːˈbær.ɪk/

man rợ

barbaric cruelty

trusted

/ˈtrʌs.tɪd/

sự tin, sự tin cậy, sự tín nhiệm

I have absolute trust in the [skill of] doctors

jurors

/'dʒʊərə[r]/

viên bồi thẩm

prejudice

/ˈpredʒ.ə.dɪs/

thiên kiến; thành kiến

the selectors were accused of showing prejudice in failing to include him in the team

justice

/ˈdʒʌs.tɪs/

sự công bằng

efforts to achieve complete social justice

Chọn tất cả