Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

collision

/kəˈlɪʒ.ən/

sự va chạm

a collision between two cars

launch

/lɔːntʃ/

phóng, đưa vào vận hành

launch a blow (a satellite)

superstitious

/ˌsuː.pəˈstɪʃ.əs/

mê tín

unlucky

/ʌnˈlʌk.i/

không may, rủi, xui

the number thirteen is often considered unlucky

commercial

/kəˈmɜː.ʃəl/

thuộc thương mại, có tính chất thương mại

commercial school

cargo

/ˈkɑː.ɡəʊ/

hàng hoá trên tàu, máy bay

a cargo boat

possession

/pəˈzeʃ.ən/

sự chiếm hữu, vật sở hữu

on the father's death, she came into possession of a vast fortune

continue

/kənˈtɪn.juː/

tiếp tục

how far does the road continue?

official

/əˈfɪʃ.əl/

chính thức

official responsibilities

mystery

/ˈmɪs.tər.i/

điều huyền bí; điều bí ẩn

the mysteries of nature

explanation

/ˌek.spləˈneɪ.ʃən/

sự giải thích; lời giải thích

had he anything to say in explanation of his behaviour?

Chọn tất cả