Atomic

IELTS

THE MODERN WORLD 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

brand

/brænd/

nhãn hiệu

which branch of toothpaste do you prefer?

culture

/ˈkʌl.tʃər/

văn hoá

a society without much culture

icon

/ˈaɪ.kɒn/

biểu tượng

migrate

/maɪˈɡreɪt/

di cư

merge

/mɜːdʒ/

sát nhập, hợp nhất

the two marching columns move closer and finally merged [together]

indicate

/ˈɪn.dɪ.keɪt/

chỉ, cho biết, ra dấu

a sign indicating the right road to follow

factor

/ˈfæk.tər/

nhân tố

environmental factors

dwindle

/ˈdwɪn.dəl/

giảm, teo lại

worldwide

/ˌwɜːldˈwaɪd/

trên toàn thế giới

worldwide fame

wealthy

/ˈwel.θi/

giàu, giàu có

industry

/ˈɪn.də.stri/

ngành công nghiệp

heavy industry

isolation

/ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/

sự cô lập

market

/ˈmɑː.kɪt/

thị trường, nơi tiêu thụ

she went to [the] market to sell what she has made

percentage

/pəˈsen.tɪdʒ/

tỷ lệ phần trăm

the salesmen get a percentage on everything they sell

diversity

/daɪˈvɜː.sə.ti/

sự đa dạng, sự phong phú

a wide diversity of opinions

Chọn tất cả