Atomic

IELTS

THE MODERN WORLD 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

population

/ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/

dân số

the populations of Western European countries

prediction

/prɪˈdɪk.ʃən/

sự dự báo, sự dự đoán

rate

/reɪt/

giá phòng

the annual birth rate

statistics

/stə'tistiks/

thống kê

use statistics to support one's argument

ageing

/ˈeɪ.dʒɪŋ/

hóa già

what age is he?

current

/ˈkʌr.ənt/

hiện nay, hiện thời

current money

elderly

/ˈel.dəl.i/

có tuổi, cao tuổi

my father is rather elderly now and can't walk very fast

ethnic

/ˈeθ.nɪk/

(thuộc) dân tộc, (thuộc) tộc người

ethnic communities

exotic

/ɪɡˈzɒt.ɪk/

ngoại lai

global

/ˈɡləʊ.bəl/

toàn cầu

global warfare

long-term

/ˌlɒŋˈtɜːm/

dài hạn

a long-term commit-ment

trend

/trend/

xu hướng

the trend of prices is still upwards

local

/ˈləʊ.kəl/

địa phương

a local train

sceptical

/ˈskep.tɪ.kəl/

hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực

everyone says our team will win, but I'm sceptical of (about) it

short-term

/ˌʃɔːtˈtɜːm/

ngắn kỳ, ngắn hạn

a short-term loan

subsequent

/ˈsʌb.sɪ.kwənt/

đến sau, theo sau, xảy ra sau

subsequent events proved me wrong

compound

/ˈkɒm.paʊnd/

pha, trộn, hoà lẫn

annual

/ˈæn.ju.əl/

hàng năm

annual meeting

productive

/prəˈdʌk.tɪv/

có năng suất

a productive worker

international

/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/

(thuộc) quốc tế

Chọn tất cả