Atomic

IELTS

THE NATURAL WORLD 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

hibernate

/ˈhaɪ.bə.neɪt/

ngủ đông (động vật)

fauna

/ˈfɔː.nə/

hệ động vật

trunk

/trʌŋk/

thân cây

feather

/'feðə[r]/

lông vũ, lông chim

root

/ruːt/

rễ cây

a plant with very long roots

claw

/klɔː/

vuốt nhọn (mèo, chim,...)

thorn

/θɔːn/

gai (trên cây)

the thorns on the roses scratched her hands

petal

/ˈpet.əl/

cánh hoa

rose petals

beak

/biːk/

mỏ (chim)

horn

/hɔːn/

sừng

skin

/skɪn/

da (người, con vật), vỏ (trái cây)

she has beautiful skin

tulip

/ˈtʃuː.lɪp/

hoa uất kim hương

tropical

/ˈtrɒp.ɪ.kəl/

(thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới

tropical climate

pet

/pet/

thú cưng

they have many pets, including three cats

rodent

/ˈrəʊ.dənt/

loài gặm nhấm

cultivate

/ˈkʌl.tɪ.veɪt/

cày cấy, trồng trọt

flora

/ˈflɔː.rə/

hệ thực vật

flower

/flaʊər/

hoa

fruit

/fruːt/

trái cây, hoa quả

bananas, apples and oranges are all fruit

humid

/ˈhjuː.mɪd/

ẩm, ẩm ướt

humid atmosphere

Chọn tất cả