Atomic

CEFR - Level B2

THE NATURAL WORLD

học từ vựng

0%

Từ cần học

river

/ˈrɪv.ər/

sông

the River Thames

lake

/leɪk/

hồ

Lake Victoria

waterfall

/ˈwɔː.tə.fɔːl/

thác nước

valley

/ˈvæl.i/

thung lũng

rock

/rɒk/

đá

they drilled through several layers of rock to reach the oil

cave

/keɪv/

hang động (tự nhiên)

dense

/dens/

rậm rạp

dense fog

gentle

/ˈdʒen.təl/

không dốc, thoai thoải

gentle person

sandy

/ˈsæn.dɪ/

đầy cát, có cát, phủ cát

hill

/hɪl/

đồi

the house is on the side of a hill

shore

/ʃɔːr/

bờ (sông, biển)

swim from the ship to the shore

shallow

/ˈʃæl.əʊ/

nông, cạn

shallow waters

high

/haɪ/

cao (chỉ vật)

a high fence

oak

/əʊk/

cây sồi

a forest of oaks; an oak forest

stream

/striːm/

con suối, dòng suối

small stream running through the woods

tulip

/ˈtʃuː.lɪp/

hoa uất kim hương

countryside

/ˈkʌn.tri.saɪd/

nông thôn

fertile

/ˈfɜː.taɪl/

(nói về đất) màu mỡ, phì nhiêu

arid

/ˈær.ɪd/

khô cằn (đất)

the arid deserts of Africa

steep

/stiːp/

dốc, dốc đứng

a steep path

Chọn tất cả