Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

thousand

/ˈθaʊ.zənd/

nghìn

I've got a thousand and one things to do

feared

/fiə[r]/

sự sợ

throughout

/θruːˈaʊt/

khắp, suốt

throughout his life

northern

/ˈnɔː.ðən/

[thuộc phương] bắc;[ở] phương bắc

the northern climate

modern

/ˈmɒd.ən/

hiện đại

in the modern world (age)

countries

/'kʌntri/

nước, quốc gia

European countries

farming

/ˈfɑː.mɪŋ/

công việc nông trại

pig farming

fishing

/ˈfɪʃ.ɪŋ/

sự câu cá; sự đánh cá

raids

/reid/

cuộc đột kích; cuộc không tập

make a bombing raid on enemy bases

coasts

/kəʊst/

bờ biển

steal

/stiːl/

ăn cắp, ăn trộm

he stole from the rich to give to the poor

wealth

/welθ/

sự giàu có; của cải

a man of great wealth

attacks

/ə'tæk/

sự tấn công

make an attack on the enemy

warning

/ˈwɔː.nɪŋ/

sự báo trước; lời báo trước; dấu hiệu báo trước

give warning of danger to someone

cruel

/ˈkruː.əl/

(nghĩa xấu) độc ác, tàn ác

a cruel dictator

destroyed

/di'strɔi/

phá, phá hoại, phá hủy, tàn phá, hủy diệt

a house was destroyed by bombs

persuade

/pəˈsweɪd/

làm cho tin, thuyết phục

persuade somebody to do something (into doing something)

warriors

/'wɒriə[r]/

chiến sĩ

longboats

/'lɔηbəʊt/

xuồng lớn (ở thuyền buồm)

sails

/seil/

(thường trong từ ghép) buồm

hoist (lower) the sails

oars

/ɔ:[r]/

mái chèo

settled

/ˈset.əld/

ổn định

a settled spell of weather

eventually

/ɪˈven.tʃu.ə.li/

cuối cùng, rốt cuộc

he fell ill and eventually died

travels

/'trævl/

đi xa, du hành, đi du lịch

we traveled all over the country

westward

/ˈwest.wəd/

về hướng tây

a westward journey

generations

/dʒenə'rei∫n/

sự tạo ra, sự phát ra

the generation of heart by friction

converted

/kən'və:tid/

đã cải đạo; theo đạo

peace-loving

/ˈpiːsˌlʌv.ɪŋ/

yêu hòa bình

a peace-loving people

Chọn tất cả