Atomic

TOEFL (NEW)

THE WRITTEN WORD

học từ vựng

0%

Từ cần học

advent

/ˈæd.vent/

sự xuất hiện

with the advent of the new chairman, the company began to prosper

connotation

/ˌkɒn.əˈteɪ.ʃən/

ý nghĩa (của một từ)

denote

/dɪˈnəʊt/

biểu thị

illiterate

/ɪˈlɪt.ər.ət/

mù chữ, thất học

ingenious

/ɪnˈdʒiː.ni.əs/

tài tình, mưu trí

ingenious at solving difficult crossword puzzles

inscription

/ɪnˈskrɪp.ʃən/

chữ khắc (trên bia...)

phonetic

/fəˈnet.ɪk/

(thuộc) ngữ âm

symbolic

/sɪmˈbɒl.ɪk/

tượng trưng

the snake is symbolic of evil

movable

/ˈmuː.və.bəl/

có thể di động

toy soldiers with movable arms and legs

handwriting

/ˈhændˌraɪ.tɪŋ/

chữ viết tay

standard

/ˈstæn.dəd/

chuẩn

standard of height required for recruits to the police force

printing

/ˈprɪn.tɪŋ/

việc in ấn

tombstone

/ˈtuːm.stəʊn/

bia mộ

roadside

/ˈrəʊd.saɪd/

lề đường

parked by (at) the roadside

indirectly

/ˌɪn.daɪˈrekt.li/

gián tiếp

alphabet

/ˈæl.fə.bet/

bảng chữ cái

there are 26 letters in English alphabet

decipher

/dɪˈsaɪ.fər/

giải mã

can you decipher her scrawl?

ambiguous

/æmˈbɪɡ.ju.əs/

khó hiểu, mơ hồ

an ambiguous smile

Chọn tất cả