Atomic

IELTS

THROUGH THE AGES 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

nostalgic

/nɒsˈtæl.dʒɪk/

luyến tiếc quá khứ

a nostalgic song

erode

/ɪˈrəʊd/

xói mòn, ăn mòn

metals are eroded by acids

subsequently

/ˈsʌb.sɪ.kwənt.li/

rồi thì, rồi sau đó

they subsequently heard he had left the country

happen

/ˈhæp.ən/

vô tình, tình cờ

how did the accident happen?

greek

/gri:k/

thuộc Hy Lạp

visit

/ˈvɪz.ɪt/

gặp, đến gặp

visiting hours at a hospital

computer

/kəmˈpjuː.tər/

máy vi tính

ditch

/dɪtʃ/

hào, rãnh, mương

thousand

/ˈθaʊ.zənd/

một nghìn, một ngàn

I've got a thousand and one things to do

hundred

/ˈhʌn.drəd/

một trăm

wooden

/ˈwʊd.ən/

làm bằng gỗ

wooden furniture

cave

/keɪv/

hang động (tự nhiên)

future

/ˈfjuː.tʃər/

tương lai

in the distant future

year

/jɪər/

năm

in the year 1865

month

/mʌnθ/

tháng

lunar month

prior

/praɪər/

trước

I shall have to refuse your invitation because of a prior engagement

punctual

/ˈpʌŋk.tʃu.əl/

đúng giờ (không chậm trễ)

be punctual for an appointment

time-consuming

/ˈtaɪm.kənˌsjuː.mɪŋ/

tốn nhiều thời gian

Chọn tất cả