Atomic

TOEIC (NEW)

TRAINS

học từ vựng

0%

Từ cần học

duration

/djʊəˈreɪ.ʃən/

khoảng thời gian

for the duration of the war

entitle

/ɪnˈtaɪ.təl/

cho phép

she read a poem entitled "The Apple Tree"

fare

/feər/

tiền vé

travel at half fare

offset

/ˌɒfˈset/

bù lại

he put his prices to offset the increased cost of materials

operate

/ˈɒp.ər.eɪt/

hoạt động, vận hành

the machine operates night and day

relatively

/ˈrel.ə.tɪv.li/

tương đối

considering the smallness of the car, it is relatively roomy inside

remainder

/rɪˈmeɪn.dər/

phần còn lại

ten people came in, but the remainder stayed outside

remote

/rɪˈməʊt/

hẻo lánh

a remote region

platform

/ˈplæt.fɔːm/

thềm ga, sân ga (xe lửa)

the concert platform

timetable

/ˈtaɪmˌteɪ.bəl/

lịch trình

credibility

/ˌkred.əˈbɪl.ə.ti/

sự tín nhiệm, sự đáng tin

rail

/reɪl/

đường ray, đường xe lửa

hold the handrail for safety

ticket

/ˈtɪk.ɪt/

do you want a single or a return ticket?

high-speed

/ˌhaɪˈspiːd/

tốc độ cao, cao tốc

a high-speed train

comprehensive

/ˌkɒm.prɪˈhen.sɪv/

toàn diện

a comprehensive term

safe

/seɪf/

an toàn

you'll be safe here

crowded

/ˈkraʊ.dɪd/

đông đúc

crowed buses

Chọn tất cả