Atomic

CEFR - Level A1

TRANSPORT

học từ vựng

0%

Từ cần học

coach

/kəʊtʃ/

xe khách, xe buýt đường dài

travel by overnight coach to Scotland

hail

/heɪl/

gọi, ra hiệu (cho taxi) dừng lại

it is hailing

seat

/siːt/

chỗ

a stone seat in the garden

overload

/ˌəʊ.vəˈləʊd/

làm quá tải

the donkey was so overloaded, it could hardly climb the hill

compass

/ˈkʌm.pəs/

la bàn

terminus

/ˈtɜː.mɪ.nəs/

trạm cuối xe buýt

subway

/ˈsʌb.weɪ/

tàu điện ngầm

use the subway to cross the road

platform

/ˈplæt.fɔːm/

sân ga

the concert platform

line

/laɪn/

vạch kẻ đường

draw a line

escalator

/ˈes.kə.leɪ.tər/

thang cuốn

turnstile

/ˈtɜːn.staɪl/

cửa quay

route

/ruːt/

tuyến đường

the main shipping routes across the Atlantic

Chọn tất cả