Atomic

IELTS

TRAVEL AND ADVENTURE

học từ vựng

0%

Từ cần học

accompany

/əˈkʌm.pə.ni/

đi theo, đi cùng

he was accompanied on the expedition by his wife

delay

/dɪˈleɪ/

trì hoãn

she delayed [for] two hours and missed the train

encounter

/ɪnˈkaʊn.tər/

bắt gặp, gặp phải

I encountered many difficulties when I first started this job

seek

/siːk/

tìm, tìm kiếm

seek shelter from the rain

approval

/əˈpruː.vəl/

sự tán thành, sự phê chuẩn

a nod of approval

challenge

/ˈtʃæl.ɪndʒ/

sự thách thức, sự thử thách

accept a challenge

community

/kəˈmjuː.nə.ti/

cộng đồng

work for the good of the community

route

/ruːt/

lộ trình, tuyến đường

the main shipping routes across the Atlantic

trade

/treɪd/

thương mại

a trade agreement

pivotal

/ˈpɪv.ə.təl/

then chốt, mấu chốt

position

/pəˈzɪʃ.ən/

vị trí, chỗ (của một vật gì)

from his position on the cliff top, he had a good view of the harbour

valuable

/ˈvæl.jə.bəl/

rất có ích, quan trọng

a valuable collection of paintings

map

/mæp/

bản đồ

a map of Vietnam

debate

/dɪˈbeɪt/

cuộc thảo luận, tranh luận

after a long debate, the House of Commons approved the bill

shock

/ʃɒk/

cảm giác bất ngờ, cú sốc

earthquake shocks

overcome

/ˌəʊ.vəˈkʌm/

vượt qua, khắc phục (khó khăn)

overcome a tentation

profound

/prəˈfaʊnd/

sâu sắc, uyên thâm, thâm thúy

a profound sleep

advice

/ədˈvaɪs/

lời khuyên

follow (take) somebody's advice

intense

/ɪnˈtens/

dữ dội, mạnh

intense heat

Chọn tất cả