Atomic

CEFR - Level A1

TRAVEL AND HOLIDAYS

học từ vựng

0%

Từ cần học

luggage

/ˈlʌɡ.ɪdʒ/

hành lí

visa

/ˈviː.zə/

thị thực

entry (transit, exit) visas

travel

/ˈtræv.əl/

đi du lịch

we traveled all over the country

book

/bʊk/

đặt trước

old book

arrive

/əˈraɪv/

đến nơi

we arrived at the station five minutes late

flight

/flaɪt/

Chuyến bay

the bird had been shot down in flight

boat

/bəʊt/

thuyền

a rowing boat

driver

/ˈdraɪ.vər/

tài xế, người lái

a taxi-driver

leave

/liːv/

bỏ đi, rời đi

the train leaves Hanoi for Hue at 12.35

traveller

/ˈtræv.əl.ər/

du khách, người đi du lịch

fly

/flaɪ/

bay

case

/keɪs/

va li

I cannot make an exception in your case

holiday

/ˈhɒl.ə.deɪ/

ngày lễ, ngày nghỉ

visit

/ˈvɪz.ɪt/

thăm, ghé thăm

visiting hours at a hospital

Chọn tất cả