Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

TRENDS

học từ vựng

0%

Từ cần học

decline

/dɪˈklaɪn/

sự suy giảm, sự sụt giảm

I invited her to join us, but she declined

dip

/dɪp/

hạ xuống

dip your fingers in to see how hot the water is

dramatic

/drəˈmæt.ɪk/

gây ấn tượng sâu sắc, to lớn, kịch tính

dramatically

/drəˈmæt.ɪ.kəl.i/

đáng kể, đột ngột

her attitude changed dramatically

expansion

/ɪkˈspæn.ʃən/

sự mở rộng, sự phát triển

the expansion of gases when heated

fluctuate

/ˈflʌk.tʃu.eɪt/

dao động, lên xuống, thay đổi bất thường

the price fluctuates between £5 and £6

peak

/piːk/

đỉnh điểm, đỉnh cao (quá trình, hoạt động)

the plane flew over the snow-covered peaks

plummet

/ˈplʌm.ɪt/

giảm mạnh (giá cả, số lượng,...)

pieces of rock plummeted down the mountainside to the ground below

progressive

/prəˈɡres.ɪv/

đều đặn, từng chút một

reduce

/rɪˈdʒuːs/

giảm, bớt

reduce speed

sharp

/ʃɑːp/

nhanh, mạnh (số lượng, mức độ,....)

a sharp knife

soar

/sɔːr/

tăng vọt, tăng mạnh, tăng cao

the jet soared in the air

steady

/ˈsted.i/

đều đặn, đều đều

make a table steady

trend

/trend/

xu hướng

the trend of prices is still upwards

steep

/stiːp/

(tăng, giảm) nhanh

a steep path

stagnant

/ˈstæɡ.nənt/

trì trệ

water lying stagnant in ponds

excess

/ɪkˈses/

sự quá mức

an excess of zeal

Chọn tất cả