Atomic

Từ vựng Marketing

Marketing 4

học từ vựng

0%

Từ cần học

group pricing

/ɡruːp praɪ.sɪŋ /

định giá theo nhóm

horizontal conflict

/ˌhɔr əˈzɒn tl, kənˈflɪkt/

mâu thuẫn hàng ngang

image pricing

/'ɪm.ɪdʒ praɪ.sɪŋ /

định giá theo hình ảnh

income elasticity

/ 'ɪn.kʌm ˌi.læsˈtɪs.ə.ti/

co dãn của cầu theo thu nhập

influencer

/ˈɪn flu ən sər/

người ảnh hưởng

information search

/ ˌɪn.fəmeɪ.ʃ ə n sɜːtʃ /

tìm kiếm thông tin

initiator

/ɪˈnɪʃ.i.eɪ.tər/

người khởi đầu

innovator

/ˈɪn.ə.veɪ.tər/

nhóm (khách hàng) đổi mới

intensive distribution

/ɪnˈtɛnsɪvˌdɪs.trɪbjuː.ʃ ə n /

phân phối đại trà

internal record system

/ɪnˈtɜː.nəl ˈrɪkɔːd sɪs.təm/

hệ thống thông tin nội bộ

laggard

/ˈlæɡ.əd/

nhóm (khách hàng) lạc hậu

learning curve

/'lɜː.nɪŋ kɜrv/

hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng học tập

list price

/ lɪst praɪs/

giá niêm yết

location pricing

/ləʊˈkeɪ.ʃən ˈpraɪ.sɪŋ/

định giá theo vị trí và không gian mua

loss-leader pricing

/ lɒs-ˈliː.dər ˈpraɪ.sɪŋ/

định giá lỗ để kéo khách

Chọn tất cả