Atomic

Từ vựng Marketing

Marketing 5

học từ vựng

0%

Từ cần học

mail questionnaire

/ meɪl ˌkwes.tʃəˈneər/

phương pháp điều tra bằng bảng hỏi gửi thư

market coverage

/ˈmɑː.kɪt kʌv. ə r.ɪdʒ /

mức độ che phủ thị trường

marketing

/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/

sự tiếp cận thị trường, sự tiếp thị

marketing channel

/ mɑː.kɪ.tɪŋ ’tʃænl/

kênh tiếp thị

marketing concept

/ mɑː.kɪ.tɪŋ 'kɒn.sept/

quan điểm tiếp thị

marketing decision support system

/ mɑː.kɪ.tɪŋ 'dɪsɪʒ. ə n səˈpɔːt 'sɪs.təm/

hệ thống hỗ trợ ra quyết định

marketing information system

/'mɑː.kɪ.tɪŋ ˌɪn.fəmeɪ.ʃ ə n'sɪs.təm/

hệ thống thông tin tiếp thị

marketing intelligence

/'mɑː.kɪ.tɪŋ ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/

tình báo tiếp thị

marketing mix

/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ mɪks/

tiếp thị hỗn hợp

marketing research

/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ rɪˈsɜːtʃ/

nghiên cứu tiếp thị

markup pricing

/ˈmɑːk.ʌp praɪ.sɪŋ /

định giá cộng lời vào chi phí

mass-customization marketing

/mæs-ˌkʌs.tə.maɪˈzeɪ.ʃənˈmɑː.kɪ.tɪŋ/

tiếp thị cá thể hóa theo sở thích

mass-marketing

/mæs ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/

tiếp thị đại trà

middle majority

/ˈmɪd.l̩ məˈdʒɒr.ə.ti/

nhóm (khách hàng) số đông

modified rebuy

/’mɔdi¸faid/

mua lại có thay đổi

Chọn tất cả