Atomic

IELTS

URBANISATION 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

raise

/reɪz/

nâng lên

raise a weight

reform

/rɪˈfɔːm/

cải cách

reform the world

regulate

/ˈreɡ.jə.leɪt/

quy định

regulate the speed of a machine

enormous

/ɪˈnɔː.məs/

to lớn, khổng lồ

an enormous amount of money

remedy

/ˈrem.ə.di/

sửa chữa, khắc phục

a popular remedy for toothache

council

/ˈkaʊn.səl/

hội đồng (cung cấp dịch vụ: giáo dục, nhà cửa, thư viện,...)

city council

system

/ˈsɪs.təm/

hệ thống

the nervous system

appear

/əˈpɪər/

có vẻ như

a ship appeared on the horizon

hindsight

/ˈhaɪnd.saɪt/

sự nhận thức muộn

we failed and with [the benefit of] hindsight I now see where we went wrong

understaffed

/ˌʌn.dəˈstɑːft/

thiếu nhân viên, thiếu người

the school is badly understaffed

contain

/kənˈteɪn/

chứa đựng, bao gồm

what does that box contain?

organiser

/'ɔ:gənaizə[r]/

người tổ chức

the organiser of a party

allow

/əˈlaʊ/

cho phép

smoking is not allowed here

warning

/ˈwɔː.nɪŋ/

Lời cảnh báo, điều cảnh báo

give warning of danger to someone

exist

/ɪɡˈzɪst/

tồn tại, sống

do you believe fairies exist?

flourish

/ˈflʌr.ɪʃ/

phát triển, mọc sum suê (thực vật)

no new business can flourish in the present economic climate

promote

/prəˈməʊt/

đề bạt, thăng chức

he was promoted to [the rank of] sergeant

burst

/bɜːst/

mở rộng, mở tung

if you blow that balloon up anymore it will burst

unemployment

/ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/

sự thất nghiệp, tình trạng thất nghiệp

poor

/pɔːr/

nghèo

he came from a poor family

Chọn tất cả