Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 10

học từ vựng

0%

Từ cần học

hesitate

/ˈhez.ɪ.teɪt/

do dự, ngập ngừng, lưỡng lự

she replied without hesitating

inform

/ɪnˈfɔːm/

thông báo

he informed the police that some money was missing

manufacture

/ˌmæn.jəˈfæk.tʃər/

sản xuất, chế tạo

manufacture shoes, cement

pour

/pɔːr/

rót, đổ

I knocked over the bucket and the water poured [out] all over the floor

submit

/səbˈmɪt/

nộp, đệ trình

submit to discipline

suppose

/səˈpəʊz/

nghĩ rằng, tin rằng

what do you suppose he wanted?

translate

/trænzˈleɪt/

dịch, phiên dịch, biên dịch

translate an English book into Vietnamese

be

/biː/

thì, là, ở

January is the first month of the year

have

/hæv/

có, sở hữu

use

/juːz/

dùng, sử dụng

make

/meɪk/

làm, chuẩn bị

make a cake

look

/lʊk/

nhìn, xem, trông

we looked but saw nothing

help

/help/

giúp đỡ

may I help with a washing-up?

go

/ɡəʊ/

đi, đến

think

/θɪŋk/

nghĩ, cho là

are animals able to think?

illustrate

/ˈɪl.ə.streɪt/

minh họa, làm rõ

illustrate a lecture

persuade

/pəˈsweɪd/

thuyết phục

persuade somebody to do something (into doing something)

propose

/prəˈpəʊz/

đưa ra, đề xướng, đề xuất

propose a motion

remind

/rɪˈmaɪnd/

nhắc nhở

remind me to answer that letter

Chọn tất cả