Atomic

900 động từ thông dụng trong tiếng Anh

VERBS 13

học từ vựng

0%

Từ cần học

cost

/kɒst/

có giá là

these chairs cost £40 each

drive

/draɪv/

lái xe

can you drive?

support

/səˈpɔːt/

giúp đỡ, hỗ trợ, ủng hộ

a beam supporting a roof

run

/rʌn/

chạy

run fast

appropriate

/əˈprəʊ.pri.ət/

chiếm đoạt làm của riêng

his formal style of speaking was appropriate to the occasion

leave

/liːv/

bỏ đi, rời đi

the train leaves Hanoi for Hue at 12.35

rest

/rest/

nghỉ ngơi

lie down and rest [for] an hour after lunch

serve

/sɜːv/

phục vụ, phụng sự

he has served his master for many years

watch

/wɒtʃ/

xem, nhìn

the middle watch

charge

/tʃɑːdʒ/

tính phí

arrested on a charge of murder (a murder charge)

break

/breɪk/

làm gãy, làm vỡ, đập vỡ

break a cup

stay

/steɪ/

ở lại

stay [at] home

visit

/ˈvɪz.ɪt/

thăm, viếng, gặp

visiting hours at a hospital

affect

/əˈfekt/

tác động, ảnh hưởng

the change in climate may affect your health

cover

/ˈkʌv.ər/

che chở, bảo vệ

cover the table with a cloth

report

/rɪˈpɔːt/

báo cáo, tường trình, tường thuật

report [on] progress made

return

/rɪˈtɜːn/

trở lại, trở về

return to Paris from London

reserve

/rɪˈzɜːv/

đặt trước, đặt chỗ trước

reserve your strength for the climb

reach

/riːtʃ/

đạt tới, lên đến

reach out one's hand

remove

/rɪˈmuːv/

loại bỏ, di chuyển

remove the dishes from the table

Chọn tất cả